Hàng năm trên thế giới có hơn 60.000 tấn các chất rác tổng hợp, gồm các chất nhiên liệu,chất màu, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích tăng trưởng, các phụ gia trong dược phẩm thực phẩm… bị thải ra môi trường. Các chất này cực kỳ độc hại và có độ bền sinh học trong môi trường tự nhiên khá cao, đặc biệt là các hydrocarbon thơm và arsen gây ô nhiễm môi trường rất lớn, tác động không nhỏ đến sức khỏe con người. Khi bị vứt bỏ, gặp mưa gió, gặp điều kiện thời tiết xấu thì càng tác động khiến hình thành những độc tố mới, và cuối cùng tất cả sẽ ngấm dần vào đất, vào nước,… để rồi ảnh hưởng ngược lại đến môi trường sống của con người.
Và hệ thống lọc tổng GE ProElite (USA) đã được phân phối bởi DELUXE HOME tại thị trường Việt Nam để khắc phục và thay đổi tình trạng này. Hệ thống có khả năng làm mềm nước cứng, giảm Clo, Canxi, loại bỏ vi khuẩn, virus, vi sinh vật và các loại hóa chất như thuốc bảo vệ thực vật, chất tẩy rửa, Asen, chất thải công nghiệp… để mang đến cho các gia đình nguồn nước sạch tinh khiết, bảo vệ sức khỏe và nâng cao chất lượng cuộc sống.
Hệ thống lọc tổng cao cấp GE ProElite (USA) là sản phẩm lọc nước tổng của thương hiệu Pentair của Mỹ. Điểm mạnh công nghệ của hệ thống lọc tổng GE ProElite là sự tích hợp hệ thống cảm ứng vận hành 24/7, điều khiển hoàn nguyên tự động, thay thế hoàn toàn hệ thống đồng hồ cơ và bán tự động, với các chứng năng như:
Tất cả mọi cài đặt chế độ vận hành của máy được lưu trong bộ nhớ đệm, đảm bảo không bị mất kể cả khi mất điện trong thời gian dài. Nhờ bộ cảm ứng công nghệ mới, hệ thống có chế độ hoạt động hiệu quả, tiết kiệm và bộ điều hành thông minh để tự nhận biết khi nào cần hoàn nguyên vật liệu lọc khi cần thiết, giúp tiết kiệm thời gian, năng lượng và tiền bạc.

Bộ cảm ứng còn có thể chuyển tín hiệu cho máy tự động để điều chỉnh tức thời khi có sự thay đổi về chất lượng nước bất ngờ. Nguyên vật liệu được lựa chọn để sản xuất hệ thống lọc nước tổng này đều là vật liệu cao cấp nhất, có khả năng chống ăn mòn, chống trầy xước và an toàn cho người dùng.
Hệ thống lọc tổng GE ProElite (USA) có sáu bộ phận lọc cùng xử lý nước:
Các tầng lọc hỗ trợ nhau để cùng đào thải tối đa những chất xấu, gây hại có trong nước. Tất cả đều là những nguyên liệu, thành phần thân thiện với môi trường, bảo vệ sức khỏe người sử dụng.

Với nguồn nước đã được xử lý sạch sẽ, tinh khiết an toàn, bạn sẽ nhận thấy rõ rệt nhiều thay đổi khác biệt vô cùng tích cực. Làn da và mái tóc bạn sẽ thoáng sạch hơn, mềm mại hơn sau khi tắm, không ngứa ngáy, bám gàu. Khăn tắm và đồ vải sẽ không bị khô cứng, chăn, ga, gối sẽ thơm tho và bóng, lưu màu lâu hơn. Những vệt ố vàng, mốc đen li ti hay mảng trắng vôi váng sẽ không bị lắng đọng ở các kẽ bếp, trên bồn rửa mặt, nhà tắm… Đó là những thành công được ghi nhận mà DELUXE HOME được phản hồi từ khách hàng sau khi sử dụng. Còn bạn, bạn đã thử chưa?
Xem thêm: Hệ thống lọc tổng Frizzlife – Khởi nguồn nguồn nước sạch tinh khiết
| Bộ lọc thô | Bình điều áp | Bộ lọc tổng | Bộ làm mềm nước | LỌC VI SINH UF | |
| Hình ảnh | ![]() ![]() |
![]() ![]() |
![]() ![]() |
![]() ![]() |
![]() ![]() |
| Mã hàng | Big White 10 | WM-35WB | AvantaPure | Pro Elite | Lineguard UF100 |
| Thương hiệu | Pentair | Pentair | GE | GE | Pentair |
| Xuất xứ | USA-China | USA | USA | USA | Hà Lan |
| Chức năng | Lọc tạp chất & bảo vệ hệ lọc phía sau | Điều áp & bảo vệ hệ thống lọc | Hấp phụ hóa chất, clo,vị, màu, mùi | Giảm thiểu độ cứng & kiểm soát cáu cặn | Loại bỏ tạp chất & vi sinh |
| Tính năng kỹ thuật | 30 um | Áp lực tối đa 125psi | Van điều khiển tự động [ rửa ngược; rửa xuôi ] | ||
| Công suất | 5m3/h | 453 lít | >5m3/h | 65,000 grains | 3.6 m3/h |
| Ngõ kết nối | 1.1/4” | 1.1/4” | 1.1/4” | 1.1/4” | 3/4” |
| Điện năng | Không | Bơm kèm theo | 12V @ 220V/50Hz | ||
| Tuổi thọ | >10 năm | >10 năm | >10 năm | >10 năm | 5-10 năm |
| Bảo trì | ( Lõi PP xúc nhiều lần ) | Thay lớp ruột cao su | Không thay thế | Có thể > 10 năm | Thay màng lọc |
| Kích thước (mm) | 260 * 380 | 610 * 1890 | 350 * 360 * 1,720 | 800 * 1,720 | 316 * 209 * 1150 |
Công ty Cổ phần Giải pháp nước Việt Nam – Deluxe Home
Thông tin liên hệ:
(Viết đánh giá của bạn về sản phẩm này)
| Tên sản phẩm | Heatpump Chofu – CHOFU Ecocute thế hệ thứ 5 (Model C1351) |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Máy nước nóng bơm nhiệt (Heatpump) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (CHOFU – Ecocute thế hệ 5) |
| Công nghệ chính | Hệ thống bơm nhiệt tiết kiệm điện, máy nén Inverter |
| Nhiệt độ đầu ra | Lên tới ~90 °C (giúp tiêu diệt vi khuẩn Legionella trong nước nóng) |
| Điều chỉnh nhiệt độ | Linh hoạt từ ~37 °C đến ~75 °C |
| Môi chất lạnh | CO₂ (R744) – thân thiện với môi trường |
| Khả năng hoạt động lạnh | Hoạt động ổn định ngay cả ở nhiệt độ môi trường thấp (dưới 0 °C) |
| Vật liệu bình chứa | Thép không gỉ Nhật Bản độ bền cao, chống ăn mòn |
| Lợi ích nổi bật | Tiết kiệm điện so với máy nước nóng truyền thống, vận hành êm, bền bỉ và an toàn |
| Ứng dụng | Gia đình, biệt thự, chung cư, khách sạn, căn hộ cao cấp |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Heatpump Chofu – CHOFU Ecocute thế hệ thứ 5 (Model C1351) |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Máy nước nóng bơm nhiệt (Heatpump) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (CHOFU – Ecocute thế hệ 5) |
| Công nghệ chính | Hệ thống bơm nhiệt tiết kiệm điện, máy nén Inverter |
| Nhiệt độ đầu ra | Lên tới ~90 °C (giúp tiêu diệt vi khuẩn Legionella trong nước nóng) |
| Điều chỉnh nhiệt độ | Linh hoạt từ ~37 °C đến ~75 °C |
| Môi chất lạnh | CO₂ (R744) – thân thiện với môi trường |
| Khả năng hoạt động lạnh | Hoạt động ổn định ngay cả ở nhiệt độ môi trường thấp (dưới 0 °C) |
| Vật liệu bình chứa | Thép không gỉ Nhật Bản độ bền cao, chống ăn mòn |
| Lợi ích nổi bật | Tiết kiệm điện so với máy nước nóng truyền thống, vận hành êm, bền bỉ và an toàn |
| Ứng dụng | Gia đình, biệt thự, chung cư, khách sạn, căn hộ cao cấp |
| Tên sản phẩm | Heatpump Rheem (Model C1347) |
|---|---|
| Loại máy | Máy nước nóng bơm nhiệt Heatpump |
| Thương hiệu | Rheem – California, USA |
| Công nghệ trao đổi nhiệt | Microchannel – tăng hiệu suất, giảm tiêu hao năng lượng |
| Hệ số hiệu suất (COP) | Lên đến ~4.0 (tối ưu tiết kiệm điện) |
| Hoạt động dải nhiệt độ môi trường | ~-6°C đến ~43°C (ổn định dưới điều kiện thời tiết khác nhau) |
| Hệ thống chống băng | Có – giúp vận hành liên tục trong mùa lạnh |
| Bình chứa | Tráng men Blue Anode chống ăn mòn, nâng tuổi thọ thiết bị |
| Điều khiển | Bảng điều khiển LED tiện theo dõi & điều chỉnh nhiệt độ |
| Ưu điểm | Tiết kiệm điện, vận hành 24/7, độ bền cao |
| Ứng dụng | Gia đình, thương mại (nước nóng sinh hoạt ổn định) |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Heatpump Rheem (Model C1347) |
|---|---|
| Loại máy | Máy nước nóng bơm nhiệt Heatpump |
| Thương hiệu | Rheem – California, USA |
| Công nghệ trao đổi nhiệt | Microchannel – tăng hiệu suất, giảm tiêu hao năng lượng |
| Hệ số hiệu suất (COP) | Lên đến ~4.0 (tối ưu tiết kiệm điện) |
| Hoạt động dải nhiệt độ môi trường | ~-6°C đến ~43°C (ổn định dưới điều kiện thời tiết khác nhau) |
| Hệ thống chống băng | Có – giúp vận hành liên tục trong mùa lạnh |
| Bình chứa | Tráng men Blue Anode chống ăn mòn, nâng tuổi thọ thiết bị |
| Điều khiển | Bảng điều khiển LED tiện theo dõi & điều chỉnh nhiệt độ |
| Ưu điểm | Tiết kiệm điện, vận hành 24/7, độ bền cao |
| Ứng dụng | Gia đình, thương mại (nước nóng sinh hoạt ổn định) |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Xử lý vi khuẩn Pusar (Pulsar) C1350 |
|---|---|
| Công nghệ chính | Lõi lọc diệt khuẩn lượng tử Pulsar™ – công nghệ điện tử xúc tác P-type |
| Chức năng xử lý | Diệt khuẩn, vô hiệu hóa vi khuẩn & vi rút trong nước |
| Hiệu suất diệt khuẩn | Loại bỏ 99,99% vi khuẩn & vi rút |
| Nguyên lý hoạt động | Cơ chế tích điện bề mặt phá hủy cấu trúc tế bào vi sinh vật trong nước |
| Ứng dụng | Lắp sau tiền lọc / hệ thống lọc tổng để xử lý vi khuẩn cho nước sinh hoạt và nước uống |
| Điện & Nước thải | Không cần điện, không nước thải tạo ra trong quá trình xử lý |
| Vật liệu | Chất liệu cao cấp – đạt tiêu chuẩn an toàn vật liệu NSF/ANSI 42 & 61 |
| Tuổi thọ lõi | 2–5 năm tùy điều kiện sử dụng |
| Lưu ý kỹ thuật | Không thay thế hệ thống lọc tổng – cần đi kèm bộ tiền lọc để loại cặn thô trước khi diệt khuẩn |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Xử lý vi khuẩn Pusar (Pulsar) C1350 |
|---|---|
| Công nghệ chính | Lõi lọc diệt khuẩn lượng tử Pulsar™ – công nghệ điện tử xúc tác P-type |
| Chức năng xử lý | Diệt khuẩn, vô hiệu hóa vi khuẩn & vi rút trong nước |
| Hiệu suất diệt khuẩn | Loại bỏ 99,99% vi khuẩn & vi rút |
| Nguyên lý hoạt động | Cơ chế tích điện bề mặt phá hủy cấu trúc tế bào vi sinh vật trong nước |
| Ứng dụng | Lắp sau tiền lọc / hệ thống lọc tổng để xử lý vi khuẩn cho nước sinh hoạt và nước uống |
| Điện & Nước thải | Không cần điện, không nước thải tạo ra trong quá trình xử lý |
| Vật liệu | Chất liệu cao cấp – đạt tiêu chuẩn an toàn vật liệu NSF/ANSI 42 & 61 |
| Tuổi thọ lõi | 2–5 năm tùy điều kiện sử dụng |
| Lưu ý kỹ thuật | Không thay thế hệ thống lọc tổng – cần đi kèm bộ tiền lọc để loại cặn thô trước khi diệt khuẩn |
Loại Bỏ Tạp Chất Tối Ưu
Thiết Kế Sang Trọng Và Thông Minh
Tiết Kiệm Năng Lượng
Thân Thiện Với Môi Trường
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
Loại Bỏ Tạp Chất Tối Ưu
Thiết Kế Sang Trọng Và Thông Minh
Tiết Kiệm Năng Lượng
Thân Thiện Với Môi Trường
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Phân loại | Lọc nước tổng đầu nguồn (lọc trực tiếp) |
|---|---|
| Vị trí lắp đặt | Đầu nguồn nước sinh hoạt |
| Công nghệ lọc | Multi-stage filtration (đa tầng lọc) |
| Cấp lọc chính | Lọc cặn, than hoạt tính / lõi lọc tổng (Carbon), lõi lọc làm mềm (nếu có) |
| Chức năng xử lý | Loại bỏ cặn bẩn, clo dư, hóa chất, tạp chất hòa tan, mùi vị khó chịu |
| Lưu lượng nước (tham khảo)* | ~1,000–2,500 L/h (tùy vật liệu lọc và cấu hình hệ thống) |
| Phạm vi áp lực nước | Phù hợp nước máy gia đình (không công bố chính xác) |
| Vật liệu housing | Vật liệu composite / thép bọc sơn chống ăn mòn (tùy model) |
| Nguồn điện | Không cần / Có thể cần Adapter 220V–24V (tùy cấu hình van tự động) |
| Ứng dụng | Gia đình, chung cư, biệt thự – lọc sạch nước đầu vào |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Phân loại | Lọc nước tổng đầu nguồn (lọc trực tiếp) |
|---|---|
| Vị trí lắp đặt | Đầu nguồn nước sinh hoạt |
| Công nghệ lọc | Multi-stage filtration (đa tầng lọc) |
| Cấp lọc chính | Lọc cặn, than hoạt tính / lõi lọc tổng (Carbon), lõi lọc làm mềm (nếu có) |
| Chức năng xử lý | Loại bỏ cặn bẩn, clo dư, hóa chất, tạp chất hòa tan, mùi vị khó chịu |
| Lưu lượng nước (tham khảo)* | ~1,000–2,500 L/h (tùy vật liệu lọc và cấu hình hệ thống) |
| Phạm vi áp lực nước | Phù hợp nước máy gia đình (không công bố chính xác) |
| Vật liệu housing | Vật liệu composite / thép bọc sơn chống ăn mòn (tùy model) |
| Nguồn điện | Không cần / Có thể cần Adapter 220V–24V (tùy cấu hình van tự động) |
| Ứng dụng | Gia đình, chung cư, biệt thự – lọc sạch nước đầu vào |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |