Nếu bạn đang phân vân, muốn lựa chọn một sản phẩm lọc nhỏ gọn, chịu áp suất thấp nhưng hiệu suất lọc tốt, cho lưu lượng cao và ổn định, dễ vận hành, tiết kiệm điện thì hệ thống màng siêu lọc UF Aquaphor chính là một ưu tiên để bạn cân nhắc. DELUXE HOME với tiêu chí lựa chọn hệ thống lọc có công nghệ lọc thân thiện với môi trường, loại bỏ các tạp chất siêu hiển vi ra khỏi nước tối đa, đã phân phối ra thị trường hệ thống màng siêu lọc xuất xứ Mỹ :UF Aquaphor. Trong nhiều năm qua, sản phẩm màng siêu lọc này đã được tin tưởng sử dụng ở hầu hết các căn hộ, nhà máy, nhà hàng, khách sạn.
Hệ thống màng siêu lọc UF Aquaphor có công nghệ vượt trội với thành phần hoạt động cơ bản là các sợi rỗng, màng siêu lọc. Để xử lý nhanh, triệt tiêu gọn các vi khuẩn, vi rút, tạp chất siêu hiển vi thì các màng siêu lọc cũng có các mắt lỗ cực nhỏ, chỉ dưới 0,005 micron. Kích thước này nhỏ chỉ bằng ¼ các bộ lọc sợi phổ thông khác nên khả năng lọc sạch cũng sẽ cao gấp nhiều lần các hệ thống lọc sử dụng các bộ lọc thông thường.

Tuổi thọ của hệ thống màng siêu lọc UF Aquaphor cũng khá ổn, kéo dài 5 – 7 năm tùy vào độ ô nhiễm của chất lượng đầu vào và lưu lượng sử dụng. So với khả năng loại bỏ vượt trội những tạp chất cơ học lớn hơn 0,01 micron như phân tử bám dính, vi khuẩn, u nang, vi rút, vi khuẩn hữu cơ… trong suốt 5 -7 năm thì mức giá màng lọc thay thế chỉ 30.000.000 đồng/ màng lọc UF.0.8 là một phép tính kinh tế cho sức khỏe rất hợp lý cho cả gia đình, nhà máy, nhà hàng hay khách sạn. Hệ thống màng siêu lọc UF này của DELUXE HOME có đầy đủ CO, CQ và kiểm định chất lượng của Bộ Y tế.
Chỉ cần phần đa thành phần là nước, ví dụ nước muối, nước biển thì hệ thống màng siêu lọc UF Aquaphor sẽ có thể lọc nước mà vẫn giữ được nồng độ muối, và thay thế được toàn bộ quá trình lọc truyền thống nhiều công đoạn thủ công như : Nước biển -> Khử trùng -> Lọc thô -> Lọc cát -> Than hoạt tính -> Nước biển sạch.
Công dụng của hệ thống màng siêu lọc UF còn có thể ứng dụng trong việc khử trùng và bảo quản trong ngành thực phẩm, nước giải khát… Ứng dụng công nghệ màng có thể giảm tối đa lượng enzyme và hóa chất, bảo đảm tính “thiên nhiên” của trái cây trong khi cải thiện độ trong rõ rệt: 0,4 – 0,6 NTU. Ngoài ra, tuổi thọ của nước ép cũng tăng đáng kể do toàn bộ vi khuẩn, virus đã bị loại bỏ hoàn toàn nhờ công nghệ siêu lọc Ultra filtration.

Một ví dụ khác thể hiện sức mạnh lọc của hệ thống màng này chính là ứng dụng trong việc thu hồi dầu mỡ, xử lý chất thải rất phổ biến hiện nay. Với hệ thống màng lọc này, dầu thải sau khi đã được sử dụng có thể được thu hồi lại 30 – 60% để tái sử dụng, sau khi đã lọc bỏ nước bẩn chứa trong dầu thải. Liệt kê để thấy rằng màng lọc UF đã hữu dụng, màng siêu lọc UF Aquaphor cải tiến càng hữu dụng hơn, « nhỏ nhưng có võ ».
Để được tư vấn chuyên sâu hơn nữa, giải đáp cho những thắc mắc về hệ thống màng siêu siêu lọc UF Aquaphor, bạn hãy liên hệ với DELUXE HOME cho những giải pháp toàn diện về nước!
Xem thêm: Hệ thống lọc nước đầu nguồn Frizzlife - Khởi đầu cho nguồn nước sạch tinh khiết
| MODEL | ULTRA |
| Công suất ban đầu (0.1 Mpa, 25°С), m3/giờ | 2.5 - 3 |
| Kích thước màng lọc | 0,005 micron |
| Số lượng màng lọc | 4 |
| Kích thước chung | 1300cm x 430cm x 410cm |
| Khối lượng, kg | 31 |
| Nhiệt độ vận hành tối đa, °С | 45 |
| Kích thước cổng (vào/ ra/ thải) | G 3/4" |
| Kích thước đơn vị màng lọc , mm | 90 x 1000 (DN20) |
| Cấp điện, VAC, VDC | 220; 12 |
| Tiêu thụ điện năng , Wt | 6 |
Công ty Cổ phần Giải pháp nước Việt Nam - Deluxe Home
Thông tin liên hệ:
(Viết đánh giá của bạn về sản phẩm này)
| Tên sản phẩm | Heatpump Chofu – CHOFU Ecocute thế hệ thứ 5 (Model C1351) |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Máy nước nóng bơm nhiệt (Heatpump) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (CHOFU – Ecocute thế hệ 5) |
| Công nghệ chính | Hệ thống bơm nhiệt tiết kiệm điện, máy nén Inverter |
| Nhiệt độ đầu ra | Lên tới ~90 °C (giúp tiêu diệt vi khuẩn Legionella trong nước nóng) |
| Điều chỉnh nhiệt độ | Linh hoạt từ ~37 °C đến ~75 °C |
| Môi chất lạnh | CO₂ (R744) – thân thiện với môi trường |
| Khả năng hoạt động lạnh | Hoạt động ổn định ngay cả ở nhiệt độ môi trường thấp (dưới 0 °C) |
| Vật liệu bình chứa | Thép không gỉ Nhật Bản độ bền cao, chống ăn mòn |
| Lợi ích nổi bật | Tiết kiệm điện so với máy nước nóng truyền thống, vận hành êm, bền bỉ và an toàn |
| Ứng dụng | Gia đình, biệt thự, chung cư, khách sạn, căn hộ cao cấp |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Heatpump Chofu – CHOFU Ecocute thế hệ thứ 5 (Model C1351) |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Máy nước nóng bơm nhiệt (Heatpump) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (CHOFU – Ecocute thế hệ 5) |
| Công nghệ chính | Hệ thống bơm nhiệt tiết kiệm điện, máy nén Inverter |
| Nhiệt độ đầu ra | Lên tới ~90 °C (giúp tiêu diệt vi khuẩn Legionella trong nước nóng) |
| Điều chỉnh nhiệt độ | Linh hoạt từ ~37 °C đến ~75 °C |
| Môi chất lạnh | CO₂ (R744) – thân thiện với môi trường |
| Khả năng hoạt động lạnh | Hoạt động ổn định ngay cả ở nhiệt độ môi trường thấp (dưới 0 °C) |
| Vật liệu bình chứa | Thép không gỉ Nhật Bản độ bền cao, chống ăn mòn |
| Lợi ích nổi bật | Tiết kiệm điện so với máy nước nóng truyền thống, vận hành êm, bền bỉ và an toàn |
| Ứng dụng | Gia đình, biệt thự, chung cư, khách sạn, căn hộ cao cấp |
| Tên sản phẩm | Heatpump Rheem (Model C1347) |
|---|---|
| Loại máy | Máy nước nóng bơm nhiệt Heatpump |
| Thương hiệu | Rheem – California, USA |
| Công nghệ trao đổi nhiệt | Microchannel – tăng hiệu suất, giảm tiêu hao năng lượng |
| Hệ số hiệu suất (COP) | Lên đến ~4.0 (tối ưu tiết kiệm điện) |
| Hoạt động dải nhiệt độ môi trường | ~-6°C đến ~43°C (ổn định dưới điều kiện thời tiết khác nhau) |
| Hệ thống chống băng | Có – giúp vận hành liên tục trong mùa lạnh |
| Bình chứa | Tráng men Blue Anode chống ăn mòn, nâng tuổi thọ thiết bị |
| Điều khiển | Bảng điều khiển LED tiện theo dõi & điều chỉnh nhiệt độ |
| Ưu điểm | Tiết kiệm điện, vận hành 24/7, độ bền cao |
| Ứng dụng | Gia đình, thương mại (nước nóng sinh hoạt ổn định) |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Heatpump Rheem (Model C1347) |
|---|---|
| Loại máy | Máy nước nóng bơm nhiệt Heatpump |
| Thương hiệu | Rheem – California, USA |
| Công nghệ trao đổi nhiệt | Microchannel – tăng hiệu suất, giảm tiêu hao năng lượng |
| Hệ số hiệu suất (COP) | Lên đến ~4.0 (tối ưu tiết kiệm điện) |
| Hoạt động dải nhiệt độ môi trường | ~-6°C đến ~43°C (ổn định dưới điều kiện thời tiết khác nhau) |
| Hệ thống chống băng | Có – giúp vận hành liên tục trong mùa lạnh |
| Bình chứa | Tráng men Blue Anode chống ăn mòn, nâng tuổi thọ thiết bị |
| Điều khiển | Bảng điều khiển LED tiện theo dõi & điều chỉnh nhiệt độ |
| Ưu điểm | Tiết kiệm điện, vận hành 24/7, độ bền cao |
| Ứng dụng | Gia đình, thương mại (nước nóng sinh hoạt ổn định) |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Xử lý vi khuẩn Pusar (Pulsar) C1350 |
|---|---|
| Công nghệ chính | Lõi lọc diệt khuẩn lượng tử Pulsar™ – công nghệ điện tử xúc tác P-type |
| Chức năng xử lý | Diệt khuẩn, vô hiệu hóa vi khuẩn & vi rút trong nước |
| Hiệu suất diệt khuẩn | Loại bỏ 99,99% vi khuẩn & vi rút |
| Nguyên lý hoạt động | Cơ chế tích điện bề mặt phá hủy cấu trúc tế bào vi sinh vật trong nước |
| Ứng dụng | Lắp sau tiền lọc / hệ thống lọc tổng để xử lý vi khuẩn cho nước sinh hoạt và nước uống |
| Điện & Nước thải | Không cần điện, không nước thải tạo ra trong quá trình xử lý |
| Vật liệu | Chất liệu cao cấp – đạt tiêu chuẩn an toàn vật liệu NSF/ANSI 42 & 61 |
| Tuổi thọ lõi | 2–5 năm tùy điều kiện sử dụng |
| Lưu ý kỹ thuật | Không thay thế hệ thống lọc tổng – cần đi kèm bộ tiền lọc để loại cặn thô trước khi diệt khuẩn |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Xử lý vi khuẩn Pusar (Pulsar) C1350 |
|---|---|
| Công nghệ chính | Lõi lọc diệt khuẩn lượng tử Pulsar™ – công nghệ điện tử xúc tác P-type |
| Chức năng xử lý | Diệt khuẩn, vô hiệu hóa vi khuẩn & vi rút trong nước |
| Hiệu suất diệt khuẩn | Loại bỏ 99,99% vi khuẩn & vi rút |
| Nguyên lý hoạt động | Cơ chế tích điện bề mặt phá hủy cấu trúc tế bào vi sinh vật trong nước |
| Ứng dụng | Lắp sau tiền lọc / hệ thống lọc tổng để xử lý vi khuẩn cho nước sinh hoạt và nước uống |
| Điện & Nước thải | Không cần điện, không nước thải tạo ra trong quá trình xử lý |
| Vật liệu | Chất liệu cao cấp – đạt tiêu chuẩn an toàn vật liệu NSF/ANSI 42 & 61 |
| Tuổi thọ lõi | 2–5 năm tùy điều kiện sử dụng |
| Lưu ý kỹ thuật | Không thay thế hệ thống lọc tổng – cần đi kèm bộ tiền lọc để loại cặn thô trước khi diệt khuẩn |
Loại Bỏ Tạp Chất Tối Ưu
Thiết Kế Sang Trọng Và Thông Minh
Tiết Kiệm Năng Lượng
Thân Thiện Với Môi Trường
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
Loại Bỏ Tạp Chất Tối Ưu
Thiết Kế Sang Trọng Và Thông Minh
Tiết Kiệm Năng Lượng
Thân Thiện Với Môi Trường
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Phân loại | Lọc nước tổng đầu nguồn (lọc trực tiếp) |
|---|---|
| Vị trí lắp đặt | Đầu nguồn nước sinh hoạt |
| Công nghệ lọc | Multi-stage filtration (đa tầng lọc) |
| Cấp lọc chính | Lọc cặn, than hoạt tính / lõi lọc tổng (Carbon), lõi lọc làm mềm (nếu có) |
| Chức năng xử lý | Loại bỏ cặn bẩn, clo dư, hóa chất, tạp chất hòa tan, mùi vị khó chịu |
| Lưu lượng nước (tham khảo)* | ~1,000–2,500 L/h (tùy vật liệu lọc và cấu hình hệ thống) |
| Phạm vi áp lực nước | Phù hợp nước máy gia đình (không công bố chính xác) |
| Vật liệu housing | Vật liệu composite / thép bọc sơn chống ăn mòn (tùy model) |
| Nguồn điện | Không cần / Có thể cần Adapter 220V–24V (tùy cấu hình van tự động) |
| Ứng dụng | Gia đình, chung cư, biệt thự – lọc sạch nước đầu vào |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Phân loại | Lọc nước tổng đầu nguồn (lọc trực tiếp) |
|---|---|
| Vị trí lắp đặt | Đầu nguồn nước sinh hoạt |
| Công nghệ lọc | Multi-stage filtration (đa tầng lọc) |
| Cấp lọc chính | Lọc cặn, than hoạt tính / lõi lọc tổng (Carbon), lõi lọc làm mềm (nếu có) |
| Chức năng xử lý | Loại bỏ cặn bẩn, clo dư, hóa chất, tạp chất hòa tan, mùi vị khó chịu |
| Lưu lượng nước (tham khảo)* | ~1,000–2,500 L/h (tùy vật liệu lọc và cấu hình hệ thống) |
| Phạm vi áp lực nước | Phù hợp nước máy gia đình (không công bố chính xác) |
| Vật liệu housing | Vật liệu composite / thép bọc sơn chống ăn mòn (tùy model) |
| Nguồn điện | Không cần / Có thể cần Adapter 220V–24V (tùy cấu hình van tự động) |
| Ứng dụng | Gia đình, chung cư, biệt thự – lọc sạch nước đầu vào |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |