Sở hữu Heatpump Daikin là lựa chọn tinh tế cho những ai trân trọng sức khỏe và giá trị của một không gian sống đẳng cấp. Đây không chỉ là một thiết bị cung cấp nước nóng mà còn là giải pháp bảo vệ sức khỏe toàn diện, tích hợp công nghệ Nhật Bản tiên tiến để mang lại nguồn nước tinh khiết, an toàn tuyệt đối cho cả gia đình. Với khả năng diệt khuẩn định kỳ (Anti Legionella), Heatpump Daikin giúp loại bỏ hoàn toàn các vi khuẩn có hại tiềm ẩn, đảm bảo mỗi giọt nước đều là sự yên tâm, cho bạn và người thân một cuộc sống khỏe mạnh và thư thái. Heatpump Daikin Japan được chế tác từ những vật liệu cao cấp nhất. Vỏ ngoài là thép sơn tĩnh điện chống ăn mòn, lớp bên trong sử dụng inox 304 giúp duy trì nhiệt độ hoàn hảo và độ bền dài lâu, giữ cho nguồn nước luôn ổn định và sạch khuẩn. Thiết kế tinh tế với 5 vùng nhiệt độ độc lập, Heatpump Daikin cho phép điều chỉnh linh hoạt, đáp ứng mọi nhu cầu nước nóng – từ những phút giây thư giãn dưới làn nước ấm, đến sự chăm sóc làn da và mái tóc mềm mại. Đây là món quà quý giá cho gia đình, là sự kết hợp giữa công nghệ, tiện nghi và phong cách sống thượng lưu, nâng tầm trải nghiệm mỗi ngày của bạn lên một đẳng
cấp mới. 
Trong cuộc sống hiện đại, việc sở hữu một hệ thống cung cấp nước nóng toàn diện không chỉ là nhu cầu mà còn là sự đầu tư cho chất lượng cuộc sống. Đặc biệt, với những gia đình sống ở khu vực có mùa đông lạnh giá, nước nóng trở thành người bạn đồng hành không thể thiếu. Thay vì phải đối mặt với sự bất tiện, nguy cơ mất an toàn và chi phí điện cao từ các bình nóng lạnh truyền thống, ngày càng nhiều gia đình đã chuyển sang lựa chọn máy nước nóng trung tâm Heatpump Daikin – giải pháp hoàn hảo với những ưu điểm vượt trội. Đây không chỉ là thiết bị, mà còn là sự nâng cấp đáng giá cho tổ ấm của bạn, mang đến sự ấm áp, tiện nghi và an tâm trong từng giây phút.

Với công nghệ tiên tiến, Heatpump Daikin sử dụng nhiệt lượng từ môi trường xung quanh để làm nóng nước, giảm tới 80% chi phí điện năng, giúp bạn tận hưởng nguồn nước nóng mà không phải lo lắng về hóa đơn điện hàng tháng. Hơn nữa, việc sử dụng môi chất lạnh CO2 thân thiện với môi trường giúp thiết bị không chỉ tối ưu về năng lượng mà còn đóng góp vào nỗ lực bảo vệ hành tinh xanh. Đây là sự lựa chọn dành cho những gia đình không chỉ quan tâm đến tiện nghi mà còn chú trọng đến sự bền vững.
Được chế tác theo các tiêu chí hiện đại, nhỏ gọn và tiện lợi, Heatpump Daikin là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ tiên tiến và thiết kế đẳng cấp. Hệ thống điều khiển thông minh giúp thiết bị hoạt động ổn định, thậm chí trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt như khí hậu âm 20°C. Được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản JIS C9220:2011 và đạt chuẩn chống nước IPX 68, thiết bị này không chỉ vận hành mạnh mẽ mà còn bền bỉ và đáng tin cậy trong mọi điều kiện thời tiết.
Heatpump Daikin sở hữu cấu tạo bình chứa nước nóng với vỏ ngoài bằng thép sơn tĩnh điện cao cấp và lớp lõi inox 304 siêu bền. Chất liệu inox không chỉ chống ăn mòn mà còn giữ nhiệt tuyệt vời, đảm bảo nước nóng vẫn giữ độ ấm sau 48 giờ không sử dụng, chỉ giảm nhẹ 5°C. Điều này không chỉ khẳng định chất lượng và độ bền của sản phẩm mà còn mang lại sự tiện nghi hoàn hảo cho người dùng.
Model EQ 37 WV: Dung tích 370L, lý tưởng cho các gia đình từ 3-5 người. Đáp ứng trọn vẹn nhu cầu nước nóng hàng ngày với hiệu suất vượt trội, mang đến sự tiện nghi tối ưu cho tổ ấm của bạn. Model EQ 46 WV: Dung tích 460L, hoàn hảo cho các công trình phục vụ từ 4-7 người. Đây là giải pháp lý tưởng cho không gian lớn, đảm bảo cung cấp nước nóng ổn định, bền bỉ với chất lượng tiêu chuẩn hàng đầu.
| MODEL | Kích thước bảo ôn Cao x Rộng x Sâu | Kích thước máy bơm nhiệt Cao x Rộng x Sâu | Trọng lượng máy (kg) | Trọng lượng bảo ôn (kg) | Điện áp / tần số | Công suất tạo nhiệt | Độ ồn | Gas sử dụng | Nhiệt độ nước cao nhất | Động cơ máy nén |
|
EQ37WV Mã bình: TU37WV Mã máy: RQW45WV |
1.825 x 630 x 730mm | 635 x 825 x 300mm | 52 | 56 | 200V/50Hz | 4500W | 38dB | R 744 CO2 | 65 - 90 độ C | Biến tần |
|
EQ46WV Mã bình: TU46WV Mã máy: RQW60WV |
2.175 x 630 x 730mm | 635 x 825 x 300mm | 53 | 65 | 200V/50Hz | 6000W | 38dB | R 744 CO2 | 65 - 90 độ C | Biến tần |

Deluxe Home là đơn vị tiên phong cung cấp các hệ thống nước nóng trung tâm Heatpump cao cấp bậc nhất trên thị trường, mang đến nguồn nước nóng không chỉ an toàn tuyệt đối mà còn vượt trội về công suất và độ bền. Tất cả sản phẩm tại Deluxe Home đều được nhập khẩu chính hãng 100%, đi kèm sự bảo chứng về chất lượng quốc tế. Với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến các giải pháp xử lý nước trung tâm hiện đại, tối ưu chi phí và phù hợp hoàn hảo cho mọi công trình từ biệt thự sang trọng đến căn hộ cao cấp.
Xem Thêm: Heatpump Stielbel Eltron - Cung cấp nguồn nước nóng bền bỉ
Công ty Cổ phần Giải pháp nước Việt Nam - Deluxe Home
Thông tin liên hệ:
(Viết đánh giá của bạn về sản phẩm này)
| Tên sản phẩm | Heatpump Chofu – CHOFU Ecocute thế hệ thứ 5 (Model C1351) |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Máy nước nóng bơm nhiệt (Heatpump) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (CHOFU – Ecocute thế hệ 5) |
| Công nghệ chính | Hệ thống bơm nhiệt tiết kiệm điện, máy nén Inverter |
| Nhiệt độ đầu ra | Lên tới ~90 °C (giúp tiêu diệt vi khuẩn Legionella trong nước nóng) |
| Điều chỉnh nhiệt độ | Linh hoạt từ ~37 °C đến ~75 °C |
| Môi chất lạnh | CO₂ (R744) – thân thiện với môi trường |
| Khả năng hoạt động lạnh | Hoạt động ổn định ngay cả ở nhiệt độ môi trường thấp (dưới 0 °C) |
| Vật liệu bình chứa | Thép không gỉ Nhật Bản độ bền cao, chống ăn mòn |
| Lợi ích nổi bật | Tiết kiệm điện so với máy nước nóng truyền thống, vận hành êm, bền bỉ và an toàn |
| Ứng dụng | Gia đình, biệt thự, chung cư, khách sạn, căn hộ cao cấp |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Heatpump Chofu – CHOFU Ecocute thế hệ thứ 5 (Model C1351) |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Máy nước nóng bơm nhiệt (Heatpump) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (CHOFU – Ecocute thế hệ 5) |
| Công nghệ chính | Hệ thống bơm nhiệt tiết kiệm điện, máy nén Inverter |
| Nhiệt độ đầu ra | Lên tới ~90 °C (giúp tiêu diệt vi khuẩn Legionella trong nước nóng) |
| Điều chỉnh nhiệt độ | Linh hoạt từ ~37 °C đến ~75 °C |
| Môi chất lạnh | CO₂ (R744) – thân thiện với môi trường |
| Khả năng hoạt động lạnh | Hoạt động ổn định ngay cả ở nhiệt độ môi trường thấp (dưới 0 °C) |
| Vật liệu bình chứa | Thép không gỉ Nhật Bản độ bền cao, chống ăn mòn |
| Lợi ích nổi bật | Tiết kiệm điện so với máy nước nóng truyền thống, vận hành êm, bền bỉ và an toàn |
| Ứng dụng | Gia đình, biệt thự, chung cư, khách sạn, căn hộ cao cấp |
| Tên sản phẩm | Heatpump Rheem (Model C1347) |
|---|---|
| Loại máy | Máy nước nóng bơm nhiệt Heatpump |
| Thương hiệu | Rheem – California, USA |
| Công nghệ trao đổi nhiệt | Microchannel – tăng hiệu suất, giảm tiêu hao năng lượng |
| Hệ số hiệu suất (COP) | Lên đến ~4.0 (tối ưu tiết kiệm điện) |
| Hoạt động dải nhiệt độ môi trường | ~-6°C đến ~43°C (ổn định dưới điều kiện thời tiết khác nhau) |
| Hệ thống chống băng | Có – giúp vận hành liên tục trong mùa lạnh |
| Bình chứa | Tráng men Blue Anode chống ăn mòn, nâng tuổi thọ thiết bị |
| Điều khiển | Bảng điều khiển LED tiện theo dõi & điều chỉnh nhiệt độ |
| Ưu điểm | Tiết kiệm điện, vận hành 24/7, độ bền cao |
| Ứng dụng | Gia đình, thương mại (nước nóng sinh hoạt ổn định) |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Heatpump Rheem (Model C1347) |
|---|---|
| Loại máy | Máy nước nóng bơm nhiệt Heatpump |
| Thương hiệu | Rheem – California, USA |
| Công nghệ trao đổi nhiệt | Microchannel – tăng hiệu suất, giảm tiêu hao năng lượng |
| Hệ số hiệu suất (COP) | Lên đến ~4.0 (tối ưu tiết kiệm điện) |
| Hoạt động dải nhiệt độ môi trường | ~-6°C đến ~43°C (ổn định dưới điều kiện thời tiết khác nhau) |
| Hệ thống chống băng | Có – giúp vận hành liên tục trong mùa lạnh |
| Bình chứa | Tráng men Blue Anode chống ăn mòn, nâng tuổi thọ thiết bị |
| Điều khiển | Bảng điều khiển LED tiện theo dõi & điều chỉnh nhiệt độ |
| Ưu điểm | Tiết kiệm điện, vận hành 24/7, độ bền cao |
| Ứng dụng | Gia đình, thương mại (nước nóng sinh hoạt ổn định) |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Xử lý vi khuẩn Pusar (Pulsar) C1350 |
|---|---|
| Công nghệ chính | Lõi lọc diệt khuẩn lượng tử Pulsar™ – công nghệ điện tử xúc tác P-type |
| Chức năng xử lý | Diệt khuẩn, vô hiệu hóa vi khuẩn & vi rút trong nước |
| Hiệu suất diệt khuẩn | Loại bỏ 99,99% vi khuẩn & vi rút |
| Nguyên lý hoạt động | Cơ chế tích điện bề mặt phá hủy cấu trúc tế bào vi sinh vật trong nước |
| Ứng dụng | Lắp sau tiền lọc / hệ thống lọc tổng để xử lý vi khuẩn cho nước sinh hoạt và nước uống |
| Điện & Nước thải | Không cần điện, không nước thải tạo ra trong quá trình xử lý |
| Vật liệu | Chất liệu cao cấp – đạt tiêu chuẩn an toàn vật liệu NSF/ANSI 42 & 61 |
| Tuổi thọ lõi | 2–5 năm tùy điều kiện sử dụng |
| Lưu ý kỹ thuật | Không thay thế hệ thống lọc tổng – cần đi kèm bộ tiền lọc để loại cặn thô trước khi diệt khuẩn |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Xử lý vi khuẩn Pusar (Pulsar) C1350 |
|---|---|
| Công nghệ chính | Lõi lọc diệt khuẩn lượng tử Pulsar™ – công nghệ điện tử xúc tác P-type |
| Chức năng xử lý | Diệt khuẩn, vô hiệu hóa vi khuẩn & vi rút trong nước |
| Hiệu suất diệt khuẩn | Loại bỏ 99,99% vi khuẩn & vi rút |
| Nguyên lý hoạt động | Cơ chế tích điện bề mặt phá hủy cấu trúc tế bào vi sinh vật trong nước |
| Ứng dụng | Lắp sau tiền lọc / hệ thống lọc tổng để xử lý vi khuẩn cho nước sinh hoạt và nước uống |
| Điện & Nước thải | Không cần điện, không nước thải tạo ra trong quá trình xử lý |
| Vật liệu | Chất liệu cao cấp – đạt tiêu chuẩn an toàn vật liệu NSF/ANSI 42 & 61 |
| Tuổi thọ lõi | 2–5 năm tùy điều kiện sử dụng |
| Lưu ý kỹ thuật | Không thay thế hệ thống lọc tổng – cần đi kèm bộ tiền lọc để loại cặn thô trước khi diệt khuẩn |
Loại Bỏ Tạp Chất Tối Ưu
Thiết Kế Sang Trọng Và Thông Minh
Tiết Kiệm Năng Lượng
Thân Thiện Với Môi Trường
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
Loại Bỏ Tạp Chất Tối Ưu
Thiết Kế Sang Trọng Và Thông Minh
Tiết Kiệm Năng Lượng
Thân Thiện Với Môi Trường
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Phân loại | Lọc nước tổng đầu nguồn (lọc trực tiếp) |
|---|---|
| Vị trí lắp đặt | Đầu nguồn nước sinh hoạt |
| Công nghệ lọc | Multi-stage filtration (đa tầng lọc) |
| Cấp lọc chính | Lọc cặn, than hoạt tính / lõi lọc tổng (Carbon), lõi lọc làm mềm (nếu có) |
| Chức năng xử lý | Loại bỏ cặn bẩn, clo dư, hóa chất, tạp chất hòa tan, mùi vị khó chịu |
| Lưu lượng nước (tham khảo)* | ~1,000–2,500 L/h (tùy vật liệu lọc và cấu hình hệ thống) |
| Phạm vi áp lực nước | Phù hợp nước máy gia đình (không công bố chính xác) |
| Vật liệu housing | Vật liệu composite / thép bọc sơn chống ăn mòn (tùy model) |
| Nguồn điện | Không cần / Có thể cần Adapter 220V–24V (tùy cấu hình van tự động) |
| Ứng dụng | Gia đình, chung cư, biệt thự – lọc sạch nước đầu vào |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Phân loại | Lọc nước tổng đầu nguồn (lọc trực tiếp) |
|---|---|
| Vị trí lắp đặt | Đầu nguồn nước sinh hoạt |
| Công nghệ lọc | Multi-stage filtration (đa tầng lọc) |
| Cấp lọc chính | Lọc cặn, than hoạt tính / lõi lọc tổng (Carbon), lõi lọc làm mềm (nếu có) |
| Chức năng xử lý | Loại bỏ cặn bẩn, clo dư, hóa chất, tạp chất hòa tan, mùi vị khó chịu |
| Lưu lượng nước (tham khảo)* | ~1,000–2,500 L/h (tùy vật liệu lọc và cấu hình hệ thống) |
| Phạm vi áp lực nước | Phù hợp nước máy gia đình (không công bố chính xác) |
| Vật liệu housing | Vật liệu composite / thép bọc sơn chống ăn mòn (tùy model) |
| Nguồn điện | Không cần / Có thể cần Adapter 220V–24V (tùy cấu hình van tự động) |
| Ứng dụng | Gia đình, chung cư, biệt thự – lọc sạch nước đầu vào |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |