Thành lập vào năm 1976, Stiebel Eltron không chỉ là một thương hiệu mà còn là biểu tượng toàn cầu về công nghệ nhiệt và năng lượng bền vững. Với gần một thế kỷ dẫn đầu trong lĩnh vực, thương hiệu này đã trở thành đại diện cho sự kết hợp hoàn hảo giữa kỹ thuật chế tác đỉnh cao của Đức và tầm nhìn bền vững cho tương lai. Sản phẩm máy bơm nhiệt (Heatpump) của Heatpump Đức Stiebel Eltron không chỉ là thiết bị, mà là cả một giải pháp thay đổi cách chúng ta tiếp cận năng lượng. Tận dụng tối đa nguồn nhiệt tự nhiên từ không khí, nước và đất, hệ thống Heatpump giúp giảm đáng kể lượng khí CO₂ thải ra môi trường mà vẫn duy trì hiệu suất vượt trội. Công nghệ tiên tiến này không chỉ đảm bảo cung cấp nước nóng ổn định mà còn tiết kiệm đến 80% năng lượng so với các phương pháp truyền thống – một bước tiến lớn trong việc xây dựng cuộc sống hiện đại, thân thiện với môi trường. Tại Việt Nam, Deluxe Home đã mang đến thương hiệu Stiebel Eltron với các giải pháp Heatpump tiên tiến, phù hợp cho cả những ngôi nhà nhỏ ấm cúng lẫn các dự án lớn. Với triết lý "Đơn giản, hiệu quả, bền vững" mỗi sản phẩm đều phản ánh cam kết mang đến sự tiện nghi, an toàn và giá trị lâu dài cho người dùng. Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp năng lượng hiện đại, không chỉ tiết kiệm chi phí mà còn bảo vệ môi trường, Stiebel Eltron chính là sự lựa chọn đáng giá để nâng tầm chất lượng sống cho gia đình bạn.

Stiebel Eltron, thương hiệu dẫn đầu trong lĩnh vực công nghệ nước nóng, đã khẳng định vị thế với những tiêu chuẩn vượt trội về chất lượng và hiệu suất. Với thiết kế bền bỉ và cấu trúc vững chắc, hệ thống Heatpump này là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ hiện đại và tay nghề chế tác tinh xảo, đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất theo tiêu chuẩn Đức. Điểm cộng lớn nhất của Heatpump Stiebel Eltron chính là khả năng vận hành hiệu quả trong mọi điều kiện khí hậu, với phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -5˚C đến 45˚C – lý tưởng ngay cả cho những khu vực có khí hậu lạnh giá. Đây là bước cải tiến vượt bậc so với các hệ thống thông thường, giúp mở rộng khả năng ứng dụng của sản phẩm.
Giảm thất thoát nhiệt là một ưu điểm vượt trội khác của hệ thống. Với thiết kế bể chứa cải tiến theo tiêu chuẩn AS 4692.1.2005, hệ thống giảm tới 17% thất thoát nhiệt, tiêu thụ năng lượng thấp chỉ 1,98 kWh/24h (WWK 302). Điều này đảm bảo nguồn nước luôn giữ được độ nóng lâu hơn, giúp tiết kiệm năng lượng và chi phí đáng kể.
Hệ thống cũng được trang bị công nghệ giảm phát xạ âm thanh hiện đại, giúp hoạt động siêu yên tĩnh với công suất âm thanh chỉ 60 db(A), giảm tới 4 db(A) so với các thế hệ trước. Điều này mang lại sự thoải mái tối đa cho không gian sinh hoạt, ngay cả khi lắp đặt ở gần phòng ngủ hoặc khu vực sinh hoạt chung.

Hệ thống còn tích hợp công nghệ ROLL BOND độc quyền, tối ưu hóa hiệu suất trao đổi nhiệt gấp 10 lần nhờ thiết kế dạng Matrix. Các tấm trao đổi nhiệt được liên kết bằng lò xo inox siêu bền, đảm bảo sự tiếp xúc hoàn hảo trên mọi bề mặt, mang lại chỉ số COP cao nhất hiện nay đạt 4,6 – dẫn đầu trong hiệu quả năng lượng. Đây chính là sự kết hợp tuyệt vời giữa công nghệ hiện đại và hiệu năng vượt trội.
Với lớp phủ chống ăn mòn muối biển trên toàn bộ máy, Heatpump Stiebel Eltron còn đảm bảo tuổi thọ vượt trội lên đến 10 năm, giúp người dùng không phải lo lắng về các chi phí bảo trì và thay thế thường xuyên. Điều này đặc biệt phù hợp với các khu vực ven biển hoặc có môi trường khắc nghiệt. Không những thế khi nhiệt độ xuống quá thấp hoặc thiết bị có lỗi, hệ thống cảnh báo của thiết bị sẽ thông báo tới người sử dụng.
Tính năng Plug and Play giúp lắp đặt dễ dàng mà không đòi hỏi kỹ thuật phức tạp, đồng thời giảm tối đa chi phí vận hành và bảo trì. Không chỉ là một thiết bị gia nhiệt, Heatpump Stiebel Eltron còn mang đến sự an tâm, bền vững và trải nghiệm sống đẳng cấp cho mọi gia đình.
Tích hợp công nghệ tương lai: Hệ thống điện lưới thông minh Smart Grid sẵn sàng kết nối với hệ thống điện mặt trời, các thiết bị điện khác trong gia đình. Bên cạnh đó, với công nghệ chống rối dòng (dòng chảy tầng), máy nước nóng trung tâm heatpump chính hãng này còn giúp tăng hiệu quả sử dụng nước gấp 2 lần so với heat pump khác.

Heatpump Đức Stiebel Eltron làm việc bằng cách truyền tải nhiệt không phải theo nguyên tắc chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng. Điện năng được sử dụng để nâng chất lượng (nhiệt độ) của năng lượng nhiệt chứ không phải tạo ra năng lượng nhiệt.

Bơm nhiệt lấy năng lượng nhiệt từ nguồn nhiệt thấp (không khí xung quanh hoặc nguồn nước thải) và vận chuyển chúng đến bình chứa nước nóng nhiệt độ cao.
Xem thêm: Heatpump Daikin - Hệ thống nước nóng trung tâm chuẩn Nhật
Công ty Cổ phần Giải pháp nước Việt Nam - Deluxe Home
Thông tin liên hệ:
(Viết đánh giá của bạn về sản phẩm này)
| Tên sản phẩm | Heatpump Chofu – CHOFU Ecocute thế hệ thứ 5 (Model C1351) |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Máy nước nóng bơm nhiệt (Heatpump) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (CHOFU – Ecocute thế hệ 5) |
| Công nghệ chính | Hệ thống bơm nhiệt tiết kiệm điện, máy nén Inverter |
| Nhiệt độ đầu ra | Lên tới ~90 °C (giúp tiêu diệt vi khuẩn Legionella trong nước nóng) |
| Điều chỉnh nhiệt độ | Linh hoạt từ ~37 °C đến ~75 °C |
| Môi chất lạnh | CO₂ (R744) – thân thiện với môi trường |
| Khả năng hoạt động lạnh | Hoạt động ổn định ngay cả ở nhiệt độ môi trường thấp (dưới 0 °C) |
| Vật liệu bình chứa | Thép không gỉ Nhật Bản độ bền cao, chống ăn mòn |
| Lợi ích nổi bật | Tiết kiệm điện so với máy nước nóng truyền thống, vận hành êm, bền bỉ và an toàn |
| Ứng dụng | Gia đình, biệt thự, chung cư, khách sạn, căn hộ cao cấp |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Heatpump Chofu – CHOFU Ecocute thế hệ thứ 5 (Model C1351) |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Máy nước nóng bơm nhiệt (Heatpump) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (CHOFU – Ecocute thế hệ 5) |
| Công nghệ chính | Hệ thống bơm nhiệt tiết kiệm điện, máy nén Inverter |
| Nhiệt độ đầu ra | Lên tới ~90 °C (giúp tiêu diệt vi khuẩn Legionella trong nước nóng) |
| Điều chỉnh nhiệt độ | Linh hoạt từ ~37 °C đến ~75 °C |
| Môi chất lạnh | CO₂ (R744) – thân thiện với môi trường |
| Khả năng hoạt động lạnh | Hoạt động ổn định ngay cả ở nhiệt độ môi trường thấp (dưới 0 °C) |
| Vật liệu bình chứa | Thép không gỉ Nhật Bản độ bền cao, chống ăn mòn |
| Lợi ích nổi bật | Tiết kiệm điện so với máy nước nóng truyền thống, vận hành êm, bền bỉ và an toàn |
| Ứng dụng | Gia đình, biệt thự, chung cư, khách sạn, căn hộ cao cấp |
| Tên sản phẩm | Heatpump Rheem (Model C1347) |
|---|---|
| Loại máy | Máy nước nóng bơm nhiệt Heatpump |
| Thương hiệu | Rheem – California, USA |
| Công nghệ trao đổi nhiệt | Microchannel – tăng hiệu suất, giảm tiêu hao năng lượng |
| Hệ số hiệu suất (COP) | Lên đến ~4.0 (tối ưu tiết kiệm điện) |
| Hoạt động dải nhiệt độ môi trường | ~-6°C đến ~43°C (ổn định dưới điều kiện thời tiết khác nhau) |
| Hệ thống chống băng | Có – giúp vận hành liên tục trong mùa lạnh |
| Bình chứa | Tráng men Blue Anode chống ăn mòn, nâng tuổi thọ thiết bị |
| Điều khiển | Bảng điều khiển LED tiện theo dõi & điều chỉnh nhiệt độ |
| Ưu điểm | Tiết kiệm điện, vận hành 24/7, độ bền cao |
| Ứng dụng | Gia đình, thương mại (nước nóng sinh hoạt ổn định) |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Heatpump Rheem (Model C1347) |
|---|---|
| Loại máy | Máy nước nóng bơm nhiệt Heatpump |
| Thương hiệu | Rheem – California, USA |
| Công nghệ trao đổi nhiệt | Microchannel – tăng hiệu suất, giảm tiêu hao năng lượng |
| Hệ số hiệu suất (COP) | Lên đến ~4.0 (tối ưu tiết kiệm điện) |
| Hoạt động dải nhiệt độ môi trường | ~-6°C đến ~43°C (ổn định dưới điều kiện thời tiết khác nhau) |
| Hệ thống chống băng | Có – giúp vận hành liên tục trong mùa lạnh |
| Bình chứa | Tráng men Blue Anode chống ăn mòn, nâng tuổi thọ thiết bị |
| Điều khiển | Bảng điều khiển LED tiện theo dõi & điều chỉnh nhiệt độ |
| Ưu điểm | Tiết kiệm điện, vận hành 24/7, độ bền cao |
| Ứng dụng | Gia đình, thương mại (nước nóng sinh hoạt ổn định) |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Xử lý vi khuẩn Pusar (Pulsar) C1350 |
|---|---|
| Công nghệ chính | Lõi lọc diệt khuẩn lượng tử Pulsar™ – công nghệ điện tử xúc tác P-type |
| Chức năng xử lý | Diệt khuẩn, vô hiệu hóa vi khuẩn & vi rút trong nước |
| Hiệu suất diệt khuẩn | Loại bỏ 99,99% vi khuẩn & vi rút |
| Nguyên lý hoạt động | Cơ chế tích điện bề mặt phá hủy cấu trúc tế bào vi sinh vật trong nước |
| Ứng dụng | Lắp sau tiền lọc / hệ thống lọc tổng để xử lý vi khuẩn cho nước sinh hoạt và nước uống |
| Điện & Nước thải | Không cần điện, không nước thải tạo ra trong quá trình xử lý |
| Vật liệu | Chất liệu cao cấp – đạt tiêu chuẩn an toàn vật liệu NSF/ANSI 42 & 61 |
| Tuổi thọ lõi | 2–5 năm tùy điều kiện sử dụng |
| Lưu ý kỹ thuật | Không thay thế hệ thống lọc tổng – cần đi kèm bộ tiền lọc để loại cặn thô trước khi diệt khuẩn |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Tên sản phẩm | Xử lý vi khuẩn Pusar (Pulsar) C1350 |
|---|---|
| Công nghệ chính | Lõi lọc diệt khuẩn lượng tử Pulsar™ – công nghệ điện tử xúc tác P-type |
| Chức năng xử lý | Diệt khuẩn, vô hiệu hóa vi khuẩn & vi rút trong nước |
| Hiệu suất diệt khuẩn | Loại bỏ 99,99% vi khuẩn & vi rút |
| Nguyên lý hoạt động | Cơ chế tích điện bề mặt phá hủy cấu trúc tế bào vi sinh vật trong nước |
| Ứng dụng | Lắp sau tiền lọc / hệ thống lọc tổng để xử lý vi khuẩn cho nước sinh hoạt và nước uống |
| Điện & Nước thải | Không cần điện, không nước thải tạo ra trong quá trình xử lý |
| Vật liệu | Chất liệu cao cấp – đạt tiêu chuẩn an toàn vật liệu NSF/ANSI 42 & 61 |
| Tuổi thọ lõi | 2–5 năm tùy điều kiện sử dụng |
| Lưu ý kỹ thuật | Không thay thế hệ thống lọc tổng – cần đi kèm bộ tiền lọc để loại cặn thô trước khi diệt khuẩn |
Loại Bỏ Tạp Chất Tối Ưu
Thiết Kế Sang Trọng Và Thông Minh
Tiết Kiệm Năng Lượng
Thân Thiện Với Môi Trường
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
Loại Bỏ Tạp Chất Tối Ưu
Thiết Kế Sang Trọng Và Thông Minh
Tiết Kiệm Năng Lượng
Thân Thiện Với Môi Trường
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Phân loại | Lọc nước tổng đầu nguồn (lọc trực tiếp) |
|---|---|
| Vị trí lắp đặt | Đầu nguồn nước sinh hoạt |
| Công nghệ lọc | Multi-stage filtration (đa tầng lọc) |
| Cấp lọc chính | Lọc cặn, than hoạt tính / lõi lọc tổng (Carbon), lõi lọc làm mềm (nếu có) |
| Chức năng xử lý | Loại bỏ cặn bẩn, clo dư, hóa chất, tạp chất hòa tan, mùi vị khó chịu |
| Lưu lượng nước (tham khảo)* | ~1,000–2,500 L/h (tùy vật liệu lọc và cấu hình hệ thống) |
| Phạm vi áp lực nước | Phù hợp nước máy gia đình (không công bố chính xác) |
| Vật liệu housing | Vật liệu composite / thép bọc sơn chống ăn mòn (tùy model) |
| Nguồn điện | Không cần / Có thể cần Adapter 220V–24V (tùy cấu hình van tự động) |
| Ứng dụng | Gia đình, chung cư, biệt thự – lọc sạch nước đầu vào |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |
| Phân loại | Lọc nước tổng đầu nguồn (lọc trực tiếp) |
|---|---|
| Vị trí lắp đặt | Đầu nguồn nước sinh hoạt |
| Công nghệ lọc | Multi-stage filtration (đa tầng lọc) |
| Cấp lọc chính | Lọc cặn, than hoạt tính / lõi lọc tổng (Carbon), lõi lọc làm mềm (nếu có) |
| Chức năng xử lý | Loại bỏ cặn bẩn, clo dư, hóa chất, tạp chất hòa tan, mùi vị khó chịu |
| Lưu lượng nước (tham khảo)* | ~1,000–2,500 L/h (tùy vật liệu lọc và cấu hình hệ thống) |
| Phạm vi áp lực nước | Phù hợp nước máy gia đình (không công bố chính xác) |
| Vật liệu housing | Vật liệu composite / thép bọc sơn chống ăn mòn (tùy model) |
| Nguồn điện | Không cần / Có thể cần Adapter 220V–24V (tùy cấu hình van tự động) |
| Ứng dụng | Gia đình, chung cư, biệt thự – lọc sạch nước đầu vào |
| Giá bán | : | Giá: liên hệ |
| Trạng thái | : | Còn hàng |